初唐四杰
Bốn Đại Thi Sĩ thời Sơ Đường, gồm Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Cựu 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và La Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1 wang2]
Bốn Đại Thi Sĩ thời Sơ Đường, gồm Vương Bột 王勃[Wang2 Bo2], Dương Cựu 楊炯|杨炯[Yang2 Jiong3], Lư Chiếu Lân 盧照鄰|卢照邻[Lu2 Zhao4 lin2], và La Tân Vương 駱賓王|骆宾王[Luo4 Bin1 wang2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu buổi tối; đêm tân hôn; (bóng) lần quan hệ tình dục đầu tiên
›初刻拍案惊奇Chū kè Pāi àn Jīng qíVỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh…
›初伏chū fúgiai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường bắt đầu vào giữa tháng…
›初升chū shēngmặt trời mọc, mặt trăng mọc, v.v
›初夏chū xiàđầu mùa hè
›初创公司chū chuàng gōng sīcông ty khởi nghiệp
›初创chū chuàngkhởi nghiệp (công ty, giai đoạn, v.v.); mới thành lập
›初始chū shǐban đầu; điểm bắt đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.