Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
处暑處暑

Chǔ shǔ

处暑 là gì?

处暑 [Chǔ shǔ] có nghĩa là Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7 tháng 9.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 处暑 trong tiếng Việt

Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7 tháng 9

Cách đọc và ghi nhớ 处暑

处暑 được đọc là Chǔ shǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Xử Thử, khoảng kết thúc nắng nóng, tiết khí thứ 14 trong 24 tiết khí solar term 二十四節氣|二十四节气, 23 tháng 8 - 7 tháng 9”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan