Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 91/111

纯真无垢chún zhēn wú gòu

纯真无垢: trái tim thuần khiết

Cụm từ
纯种chún zhǒng

纯种: thuần chủng

Cụm từ
蠢猪chǔn zhū

蠢猪: con lợn ngu; người ngu

Cụm từ
chuò

㲋: tên cổ cho một loài động vật giống thỏ nhưng to hơn

Từ vựng
chuò

啜: (văn học) uống; nhấp nháp; nức nở

Từ vựng
chuò

婥: yếu đuối; mỏng manh

Từ vựng
chuò

婼: ngoan cố

Từ vựng
chuò

惙: buồn rầu; không chắc chắn

Từ vựng
chuō

戳: đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn; chịch (thô tục); đứng; dựng (cái gì) lên; dấu đóng; con dấu

Tiếng lóng xã hội
chuò

擉: đâm xuyên; phá vỡ

Từ vựng
chuò

歠: (văn học) uống; nhấp; cháo; canh

Từ vựng
chuò

畷: lối đi nâng giữa các thửa ruộng

Từ vựng
chuò

磭: môi to

Từ vựng
chuò

缀: biến thể của 輟|辍[chuo4]

Từ vựng
chuò

绰: (hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]

Từ vựng
chuō

踔: vượt trội; sải bước; xuất sắc; tiếng Đài Loan phát âm [zhuo2]

Từ vựng
chuò

辍: ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng

Từ vựng
chuò

辵: bước đi (phần bên của chữ tách)

Từ vựng
chuò

辶: bước đi (phần bên của chữ tách)

Từ vựng
chuò

逴: rõ ràng; xa; vượt trội

Từ vựng
chuò

醊: rưới rượu xuống đất

Từ vựng
chuò

龊: dùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]

Từ vựng
辍笔chuò bǐ

辍笔: dừng viết hoặc vẽ; ngưng viết giữa chừng

Cụm từ
戳壁脚chuō bì jiǎo

戳壁脚: chỉ trích sau lưng; nói xấu

Cụm từ
戳不住chuō bu zhù

戳不住: không chịu nổi; không đứng vững trước thử thách

Cụm từ
辍朝chuò cháo

辍朝: đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may

Cụm từ
戳穿chuō chuān

戳穿: đâm thủng; vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.)

Cụm từ
戳穿试验chuō chuān shì yàn

戳穿试验: thử nghiệm đâm thủng

Cụm từ
绰绰有余chuò chuò yǒu yú

绰绰有余: (thành ngữ) dư dả

Thành ngữ
戳刺感chuō cì gǎn

戳刺感: cảm giác như kim châm

Cụm từ
戳搭chuō dā

戳搭: đâm; chọc

Cụm từ
戳得住chuō de zhù

戳得住: chống chịu được; đứng vững trước thử thách

Cụm từ
戳份儿chuō fèn r

戳份儿: phô trương

Cụm từ
辍耕chuò gēng

辍耕: dừng cày; bỏ cuộc sống làm nông

Cụm từ
戳个儿chuō gè r

戳个儿: thể chất

Cụm từ
辍工chuò gōng

辍工: ngừng làm việc

Cụm từ
戳咕chuō gū

戳咕: kích động sau lưng; kích động ngầm

Cụm từ
绰号chuò hào

绰号: biệt danh

Cụm từ
戳祸chuō huò

戳祸: gây rắc rối

Cụm từ
戳记chuō jì

戳记: con dấu; đóng dấu

Cụm từ
戳脊梁chuō jǐ liang

戳脊梁: chỉ trích sau lưng; nói xấu sau lưng

Cụm từ
戳脊梁骨chuō jǐ liang gǔ

戳脊梁骨: chỉ trích sau lưng; nói xấu sau lưng

Cụm từ
戳力chuō lì

戳力: nỗ lực; phấn đấu; một cố gắng

Cụm từ
绰名chuò míng

绰名: biệt danh

Cụm từ
戳破chuō pò

戳破: đâm thủng; xuyên thủng; (ví von) phá vỡ (vỏ bọc che giấu sự thật khó chịu)

Cụm từ
啜泣chuò qì

啜泣: nức nở

Cụm từ
戳儿chuō r

戳儿: con dấu; niêm phong

Cụm từ
辍食吐哺chuò shí tǔ bǔ

辍食吐哺: dừng ăn và nhả ra

Cụm từ
戳痛点chuō tòng diǎn

戳痛点: chạm đến nỗi đau

Cụm từ
戳心灌髓chuō xīn guàn suǐ

戳心灌髓: mỉa mai

Cụm từ
辍学chuò xué

辍学: bỏ học; ngừng học; gián đoạn việc học

Cụm từ
辍演chuò yǎn

辍演: dừng biểu diễn một vở kịch; ngắt quãng buổi diễn

Cụm từ
辍业chuò yè

辍业: bỏ việc; từ bỏ nghề nghiệp

Cụm từ
啜饮chuò yǐn

啜饮: nhấp

Cụm từ
绰约chuò yuē

绰约: (văn học) duyên dáng; quyến rũ

Cụm từ
辍止chuò zhǐ

辍止: dừng; ngưng

Cụm từ
戳子chuō zi

戳子: con dấu; đóng dấu

Cụm từ
出盘chū pán

出盘: bán hết; thoái vốn kinh doanh

Cụm từ
触碰chù pèng

触碰: chạm; (bóng) chạm đến (một vấn đề)

Cụm từ
出品chū pǐn

出品: sản xuất mặt hàng; đầu ra; mặt hàng được sản xuất

Cụm từ