Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出世

chū shì

出世 là gì?

出世 [chū shì] có nghĩa là được sinh ra; ra đời; rút lui khỏi chuyện trần tục.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出世 trong tiếng Việt

  1. được sinh ra
  2. ra đời
  3. rút lui khỏi chuyện trần tục

Cách đọc và ghi nhớ 出世

出世 được đọc là chū shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “được sinh ra; ra đời; rút lui khỏi chuyện trần tục”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan