Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出师未捷身先死出師未捷身先死

chū shī wèi jié shēn xiān sǐ

出师未捷身先死 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出师未捷身先死 trong tiếng Việt

"chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相[Shu3 xiang4] của Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3])

Tra từ liên quan