出售
bán; đưa ra bán; đưa ra thị trường
bán; đưa ra bán; đưa ra thị trường
出售 thường mang nghĩa “bán”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 出售, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà sản xuất (phim)
›出问题chū wèn tígặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề
›出品chū pǐnsản xuất mặt hàng; đầu ra; mặt hàng được sản xuất
›出丧chū sāngtổ chức đám tang
›出名chū míngnổi tiếng vì điều gì; trở nên nổi tiếng; tạo dấu ấn; góp tên (vào sự kiện, nỗ lực,...)
›出喽子chū lóu zibiến thể của 出婁子|出娄子[chu1 lou2 zi5]
›出口额chū kǒu ékim ngạch xuất khẩu
›出圈chū juàndọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn dẹp chuồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.