Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 70/120

镖客biāo kè

镖客: người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)

Cụm từ
飙口水biāo kǒu shuǐ

飙口水: tán gẫu; chuyện phiếm

Cụm từ
表里biǎo lǐ

表里: bên ngoài và bên trong; bề ngoài và suy nghĩ bên trong; ngoại thất và nội thất

Cụm từ
标量biāo liàng

标量: đại lượng vô hướng

Cụm từ
表里不一biǎo lǐ bù yī

表里不一: bề ngoài và thực tế bên trong khác nhau (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài; nói một đằng nhưng ý một nẻo

Thành ngữ
表里如一biǎo lǐ rú yī

表里如一: bề ngoài và suy nghĩ bên trong thống nhất (thành ngữ); nói sao làm vậy; nghĩ và hành động nhất quán

Thành ngữ
表露biǎo lù

表露: bộc lộ; tiết lộ (cảm xúc,...)

Cụm từ
表露无遗biǎo lù wú yí

表露无遗: bộc lộ hoàn toàn; được tiết lộ toàn bộ

Cụm từ
彪马Biāo mǎ

彪马: Puma (thương hiệu)

Cụm từ
标卖biāo mài

标卖: bán theo giá niêm yết; bán đấu thầu

Cụm từ
表妹biǎo mèi

表妹: em họ gái bên ngoại

Cụm từ
表妹夫biǎo mèi fu

表妹夫: chồng của em họ gái bên ngoại

Cụm từ
彪蒙biāo méng

彪蒙: phát triển tư duy

Cụm từ
表蒙子biǎo méng zi

表蒙子: mặt kính đồng hồ

Cụm từ
表面biǎo miàn

表面: bề mặt; bề ngoài; bên ngoài; diện mạo

Cụm từ
表面化biǎo miàn huà

表面化: lộ ra; trở nên rõ ràng

Cụm từ
表面活化剂biǎo miàn huó huà jì

表面活化剂: chất hoạt động bề mặt

Cụm từ
表面活性剂biǎo miàn huó xìng jì

表面活性剂: chất hoạt động bề mặt

Cụm từ
表面上biǎo miàn shang

表面上: bề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt

Cụm từ
表面外膜biǎo miàn wài mó

表面外膜: lớp phủ bề mặt

Cụm từ
表面文章biǎo miàn wén zhāng

表面文章: làm màu; làm cho có lệ

Cụm từ
表面张力biǎo miàn zhāng lì

表面张力: sức căng bề mặt

Cụm từ
标明biāo míng

标明: đánh dấu; chỉ rõ

Cụm từ
表明biǎo míng

表明: làm rõ; cho biết; nói rõ; chỉ ra; được biết

Cụm từ
标牌biāo pái

标牌: nhãn; thẻ; biển; tấm bảng (bằng đồng, v.v.) có khắc chữ

Cụm từ
表盘biǎo pán

表盘: mặt số đồng hồ; mặt đồng hồ

Cụm từ
表盘biǎo pán

表盘: biến thể của 表盤|表盘[biao3 pan2]; mặt đồng hồ

Cụm từ
标配biāo pèi

标配: cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn; tính năng tiêu chuẩn; thiết bị tiêu chuẩn; cấu hình tiêu chuẩn; (viết tắt của 標準配置|标准配置[biao1 zhun3 pei4…

Viết tắt
表皮biǎo pí

表皮: biểu bì; lớp sừng

Cụm từ
表皮剥脱素biǎo pí bō tuō sù

表皮剥脱素: ngoại độc tố

Cụm từ
标普Biāo Pǔ

标普: Standard and Poor (chỉ số chứng khoán); viết tắt của 標準普爾|标准普尔[Biao1 zhun3 Pu3 er3]

Viết tắt
标签biāo qiān

标签: nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)

Cụm từ
标枪biāo qiāng

标枪: ném lao

Cụm từ
镖枪biāo qiāng

镖枪: biến thể của 標槍|标枪[biao1 qiang1]

Cụm từ
标签页biāo qiān yè

标签页: tab (cửa sổ trình duyệt)

Cụm từ
表亲biǎo qīn

表亲: anh chị em họ (qua dòng nữ)

Cụm từ
标清biāo qīng

标清: độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)

Cụm từ
表情biǎo qíng

表情: biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc

Cụm từ
表情包biǎo qíng bāo

表情包: ảnh chế; meme hình; gói nhãn dán; bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc

Cụm từ
表嫂biǎo sǎo

表嫂: vợ của anh họ nam bên họ ngoại

Cụm từ
飙升biāo shēng

飙升: tăng nhanh; phóng lên

Cụm từ
标示biāo shì

标示: chỉ ra

Cụm từ
表示biǎo shì

表示: (về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện

Cụm từ
表示层biǎo shì céng

表示层: tầng trình bày

Cụm từ
表示式biǎo shì shì

表示式: biểu thức (toán học)

Cụm từ
标售biāo shòu

标售: bán đấu thầu

Cụm từ
标书biāo shū

标书: nộp hoặc giao hồ sơ dự thầu; tài liệu đấu thầu

Cụm từ
表叔biǎo shū

表叔: con trai của chị ông nội; con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại; em họ nam của bố; (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục

Tiếng lóng xã hội
表述biǎo shù

表述: diễn đạt; trình bày; công thức hóa

Cụm từ
表率biǎo shuài

表率: tấm gương; hình mẫu

Cụm từ
表态biǎo tài

表态: tuyên bố lập trường; nói rõ lập trường

Cụm từ
标题biāo tí

标题: tiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề

Cụm từ
标题党biāo tí dǎng

标题党: "người viết tiêu đề giật gân", người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút người dùng Internet; câu tiêu đề câu view

Cụm từ
标题栏biāo tí lán

标题栏: thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)

Cụm từ
标题新闻biāo tí xīn wén

标题新闻: tin tức tiêu đề; câu chuyện tiêu đề

Cụm từ
标题语biāo tí yǔ

标题语: từ trong tiêu đề; mục (trong từ điển)

Cụm từ
标图biāo tú

标图: đánh dấu trên bản đồ hoặc biểu đồ

Cụm từ
表土biǎo tǔ

表土: đất bề mặt; đất tầng mặt

Cụm từ
表位biǎo wèi

表位: epitope (trong miễn dịch học); quyết định kháng nguyên

Cụm từ
表温biǎo wēn

表温: nhiệt độ bề mặt

Cụm từ