标题栏
thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)
thanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tin tức tiêu đề; câu chuyện tiêu đề
›标题语biāo tí yǔtừ trong tiêu đề; mục (trong từ điển)
›标题biāo títiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề
›标题党biāo tí dǎng"người viết tiêu đề giật gân", người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút người dùng Internet; câu tiêu đề…
›标音法biāo yīn fǎphiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói
›标金biāo jīnthỏi vàng tiêu chuẩn; tiền đặt cọc khi nộp thầu
›标志性biāo zhì xìngmang tính biểu tượng
›标高biāo gāođộ cao; mức độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.