Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 71/120

标线biāo xiàn

标线: vạch kẻ (sơn trên đường để hướng dẫn người lái xe); vạch ngắm; lưới ngắm

Cụm từ
表现biǎo xiàn

表现: thể hiện; phô diễn; trình bày; biểu lộ; biểu hiện; sự thể hiện; sự phô diễn; màn trình diễn; hiệu suất (trong công việc, v.v.); hành vi

Cụm từ
表象biǎo xiàng

表象: diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn

Cụm từ
表现力biǎo xiàn lì

表现力: sức biểu đạt

Cụm từ
表现型biǎo xiàn xíng

表现型: kiểu hình

Cụm từ
彪形biāo xíng

彪形: vạm vỡ; đô con

Cụm từ
彪形大汉biāo xíng dà hàn

彪形大汉: người đàn ông đô con; người vạm vỡ

Cụm từ
标新竞异biāo xīn jìng yì

标新竞异: bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Thành ngữ
标新领异biāo xīn lǐng yì

标新领异: mang đến cái mới (thành ngữ); hướng đi mới, sáng tạo khác biệt

Thành ngữ
标新立异biāo xīn lì yì

标新立异: phô trương sự độc đáo hoặc khác thường (thành ngữ)

Thành ngữ
标新取异biāo xīn qǔ yì

标新取异: bắt đầu làm điều gì đó mới và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Thành ngữ
表兄biǎo xiōng

表兄: anh họ bên dòng nữ

Cụm từ
表兄弟biǎo xiōng dì

表兄弟: anh em họ bên dòng nữ

Cụm từ
彪休biāo xiū

彪休: tức giận; phẫn nộ

Cụm từ
表演biǎo yǎn

表演: vở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn; biểu diễn; diễn xuất; minh họa; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
表扬biǎo yáng

表扬: khen ngợi; tuyên dương

Cụm từ
表演过火biǎo yǎn guò huǒ

表演过火: diễn quá lố; làm quá vai của mình

Cụm từ
表演赛biǎo yǎn sài

表演赛: trận đấu biểu diễn

Cụm từ
表意biǎo yì

表意: biểu đạt ý nghĩa; tượng ý

Cụm từ
表意符阶段biǎo yì fú jiē duàn

表意符阶段: giai đoạn chữ biểu ý

Cụm từ
表音biǎo yīn

表音: ngữ âm; ngữ âm học; chuyển tự

Cụm từ
标音法biāo yīn fǎ

标音法: phiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói

Cụm từ
表意文字biǎo yì wén zì

表意文字: chữ tượng ý; hệ thống chữ viết tượng ý

Cụm từ
标语biāo yǔ

标语: khẩu hiệu viết; băng rôn; LT:幅[fu2],張|张[zhang1],條|条[tiao2]

Cụm từ
表语biǎo yǔ

表语: vị ngữ

Cụm từ
标语牌biāo yǔ pái

标语牌: bảng khẩu hiệu

Cụm từ
表彰biǎo zhāng

表彰: tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)

Cụm từ
表章biǎo zhāng

表章: sớ dâng lên Hoàng đế

Cụm từ
飙涨biāo zhǎng

飙涨: lạm phát tăng vọt; giá cả leo thang

Cụm từ
表针biǎo zhēn

表针: kim đồng hồ

Cụm từ
表征biǎo zhēng

表征: ký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện

Cụm từ
表证biǎo zhèng

表证: chứng trạng bề ngoài; bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể

Cụm từ
标帜biāo zhì

标帜: cờ; tiêu chuẩn; biến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]

Cụm từ
标致biāo zhi

标致: (về phụ nữ) đẹp; xinh

Cụm từ
标志biāo zhì

标志: dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo; tượng trưng; chỉ ra; đánh dấu

Cụm từ
标识biāo zhì

标识: biến thể của 標誌|标志[biao1 zhi4]

Cụm từ
表侄biǎo zhí

表侄: con trai của anh chị em họ bên ngoại

Cụm từ
表侄女biǎo zhí nǚ

表侄女: con gái của anh chị em họ nam bên họ ngoại

Cụm từ
标志性biāo zhì xìng

标志性: mang tính biểu tượng

Cụm từ
标柱biāo zhù

标柱: cột mốc; cột đánh dấu khoảng cách trên đường đua

Cụm từ
标注biāo zhù

标注: đánh dấu; gắn thẻ; đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý; chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)

Cụm từ
标砖biāo zhuān

标砖: gạch mốc (trong xây dựng); viên đá chủ chốt

Cụm từ
彪壮biāo zhuàng

彪壮: cao to và vạm vỡ; đô con

Cụm từ
标桩biāo zhuāng

标桩: cọc (đánh dấu)

Cụm từ
标准biāo zhǔn

标准: tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn

Cụm từ
标准差biāo zhǔn chā

标准差: (thống kê) độ lệch chuẩn

Cụm từ
标准尺寸biāo zhǔn chǐ cùn

标准尺寸: cỡ mẫu

Cụm từ
标准杆biāo zhǔn gān

标准杆: gậy tiêu chuẩn (golf)

Cụm từ
标准规格biāo zhǔn guī gé

标准规格: tiêu chuẩn; quy cách

Cụm từ
标准化biāo zhǔn huà

标准化: tiêu chuẩn hoá

Cụm từ
标准间biāo zhǔn jiān

标准间: phòng tiêu chuẩn (khách sạn); phòng đôi với kích thước và tiện nghi tiêu chuẩn; viết tắt 標間|标间[biao1 jian1]

Viết tắt
标准模型biāo zhǔn mó xíng

标准模型: Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)

Cụm từ
标准普尔Biāo zhǔn Pǔ ěr

标准普尔: Standard and Poor's (S&P), công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính; Chỉ số tài chính S&P

Cụm từ
标准时biāo zhǔn shí

标准时: giờ chuẩn

Cụm từ
标准像biāo zhǔn xiàng

标准像: chân dung chính thức

Cụm từ
标准音biāo zhǔn yīn

标准音: phát âm tiêu chuẩn; tông tiêu chuẩn (ví dụ: A = 440 Hz)

Cụm từ
标准语biāo zhǔn yǔ

标准语: ngôn ngữ tiêu chuẩn

Cụm từ
标准状况biāo zhǔn zhuàng kuàng

标准状况: điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

Cụm từ
标准状态biāo zhǔn zhuàng tài

标准状态: điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất

Cụm từ
标准组织biāo zhǔn zǔ zhī

标准组织: tổ chức tiêu chuẩn; cơ quan tiêu chuẩn

Cụm từ