表妹夫 là gì?
表妹夫 [biǎo mèi fu] có nghĩa là chồng của em họ gái bên ngoại.
Nghĩa của từ 表妹夫 trong tiếng Việt
chồng của em họ gái bên ngoại
Cách đọc và ghi nhớ 表妹夫
表妹夫 được đọc là biǎo mèi fu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chồng của em họ gái bên ngoại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .