Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
镖客鏢客

biāo kè

镖客 là gì?

镖客 [biāo kè] có nghĩa là người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 镖客 trong tiếng Việt

người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)

Cách đọc và ghi nhớ 镖客

镖客 được đọc là biāo kè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan