Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 68/120

汴州Biàn zhōu

汴州: tên cũ của Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1]

Cụm từ
编著biān zhù

编著: biên soạn; viết

Cụm từ
编注biān zhù

编注: chú thích của biên tập viên

Cụm từ
编撰biān zhuàn

编撰: biên soạn; chỉnh sửa

Cụm từ
便装biàn zhuāng

便装: trang phục bình thường

Cụm từ
变装皇后biàn zhuāng huáng hòu

变装皇后: drag queen; nghệ sĩ giả nữ

Cụm từ
便酌biàn zhuó

便酌: bữa tối không chính thức

Cụm từ
辫子biàn zi

辫子: bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam; một lỗi lầm hoặc thiếu sót có thể bị đối thủ khai thác; nhược điểm; LT:根[gen1],條|条[tiao2]

Cụm từ
鞭子biān zi

鞭子: cái roi; LT:根[gen1]

Cụm từ
变奏biàn zòu

变奏: biến tấu

Cụm từ
变奏曲biàn zòu qǔ

变奏曲: biến tấu (âm nhạc)

Cụm từ
编组biān zǔ

编组: tổ chức thành nhóm; sắp xếp

Cụm từ
编纂biān zuǎn

编纂: biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)

Cụm từ
扁嘴海雀biǎn zuǐ hǎi què

扁嘴海雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim anca cổ (Synthliboramphus antiquus)

Cụm từ
变作biàn zuò

变作: thay đổi thành; biến thành; trở thành

Cụm từ
变做biàn zuò

变做: biến thành

Cụm từ
变阻器biàn zǔ qì

变阻器: điện trở biến thiên (biến trở)

Cụm từ
biào

俵: phân phát; phát âm Đài Loan [biao3]

Từ vựng
biāo

儦: đi qua đi lại

Từ vựng
biǎo

婊: gái mại dâm

Từ vựng
biáo

嫑: (phương ngữ) đừng; không được; (rút gọn của 不 và 要)

Từ vựng
biāo

彪: vằn hổ; hổ con; (cách gọi cũ) đơn vị binh lính

Từ vựng
biào

摽: buộc chặt; khoác tay; đi chung với; bám sát (ai đó); cạnh tranh; (văn học) đánh; đập

Từ vựng
biāo

杓: (văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu

Từ vựng
biāo

标: đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.); giải thưởng; phần thưởng; thầu; mục…

Từ vựng
biāo

滮: nước chảy

Từ vựng
biāo

瀌: nhiều (mưa hoặc tuyết)

Từ vựng
biāo

熛: bùng cháy; ngọn lửa bùng lên

Từ vựng
biāo

猋: gió lốc

Từ vựng
biāo

瘭: lở móng tay

Từ vựng
biāo

穮: làm cỏ

Từ vựng
biāo

脿: biến thể cũ của 膘[biao1]

Từ vựng
biāo

膔: biến thể của 膘[biao1]

Từ vựng
biāo

膘: mỡ của động vật nuôi

Từ vựng
biāo

膘: biến thể của 膘[biao1]

Từ vựng
biāo

藨: một loại mâm xôi

Từ vựng
biǎo

表: bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo…

Từ vựng
biǎo

裱: treo (giấy); làm khung (tranh)

Từ vựng
biǎo

褾: cổ tay; viền hoặc mép (của quần áo); biến thể cũ của 裱[biao3]

Từ vựng
biǎo

表: đồng hồ (dụng cụ đo thời gian); đồng hồ đo; máy đo

Từ vựng
biāo

镖: vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang

Từ vựng
biāo

镳: khẩu thiệt (của dây cương); biến thể của 鏢|镖[biao1]

Từ vựng
biāo

飑: gió lốc

Từ vựng
biāo

飙: gió lốc; gió dữ dội

Từ vựng
biāo

飚: biến thể của 飆|飙[biao1]

Từ vựng
biāo

骉: một bầy ngựa

Từ vựng
biāo

髟: tóc; rậm rạp

Từ vựng
biào

鳔: bóng cá; bóng hơi của cá

Từ vựng
biāo

麃: nhổ cỏ

Từ vựng
表白biǎo bái

表白: giãi bày; bày tỏ; tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc; tuyên bố; thú nhận

Cụm từ
标榜biāo bǎng

标榜: khoe khoang; quảng cáo; phô trương; tâng bốc; khen ngợi quá mức

Cụm từ
表报biǎo bào

表报: bảng biểu và báo cáo thống kê

Cụm từ
裱背biǎo bèi

裱背: làm khung tranh; cũng viết 裱褙[biao3 bei4]

Cụm từ
裱褙biǎo bèi

裱褙: dán tranh

Cụm từ
标本biāo běn

标本: mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh

Cụm từ
标本虫biāo běn chóng

标本虫: bọ cánh cứng hình nhện

Cụm từ
彪炳biāo bǐng

彪炳: rực rỡ; lộng lẫy

Cụm từ
标兵biāo bīng

标兵: lính diễu hành (thường đứng dọc theo tuyến đường diễu hành); ví dụ; hình mẫu; người tiên tiến

Cụm từ
彪炳千古biāo bǐng qiān gǔ

彪炳千古: sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)

Thành ngữ
表册biǎo cè

表册: mẫu thống kê; sách biểu mẫu hoặc đơn

Cụm từ