Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)
tế bào chất
Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中國保險監督管理委員會|中国保险监督管理委员会[Zhong1 guo2 Bao3 xian3 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2 hui4]
(toán) bảo toàn góc; đồng dạng
bao vây và tiêu diệt (cướp)
rạn san hô chắn
(toán) ánh xạ bảo toàn khoảng cách; ánh xạ đồng dạng
gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo)
bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng
vệ sinh
báo cáo thành công; tuyên bố chiến thắng
giới báo chí; giới phóng viên; các nhà báo
Procter & Gamble (công ty hàng tiêu dùng)
Procter & Gamble
thùng rác
khăn trùm đầu; khăn xếp
mạ vàng; (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát
hạn chế xuất bản báo chí; hạn chế báo chí
Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
hẹp bao quy đầu (y học)
báo động; báo cảnh sát
trải qua nhiều biến cố
dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống
thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo
Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
kinh qua nhiều đau khổ
Địa cấp thị Baoji ở Thiểm Tây; thời cổ gọi là Trần Thương 陳倉|陈仓[Chen2 cang1]
tóm tắt; nuốt chửng; thôn tính; sáp nhập
(tiếng lóng) đút cái gì đó vào hậu môn; quan hệ tình dục qua đường hậu môn
bạo chúa; bạo quân