Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 69/120

表层biǎo céng

表层: lớp bề mặt

Cụm từ
飙车biāo chē

飙车: đua xe trên đường phố (xe máy hoặc ô tô)

Cụm từ
标称biāo chēng

标称: danh nghĩa (điện áp, mã lực, v.v.)

Cụm từ
标称核武器biāo chēng hé wǔ qì

标称核武器: vũ khí danh nghĩa

Cụm từ
标尺biāo chǐ

标尺: thước đo đạc; mốc chuẩn; thước đo; mắt sau (súng)

Cụm từ
表尺biǎo chǐ

表尺: thước ngắm sau (của súng)

Cụm từ
表达biǎo dá

表达: diễn đạt; truyền tải

Cụm từ
表带biǎo dài

表带: dây đồng hồ; dây đeo đồng hồ

Cụm từ
表带biǎo dài

表带: dây đồng hồ; dây đeo đồng hồ

Cụm từ
表单biǎo dān

表单: biểu mẫu (tài liệu)

Cụm từ
表达式biǎo dá shì

表达式: biểu thức (toán học)

Cụm từ
表达失语症biǎo dá shī yǔ zhèng

表达失语症: chứng mất ngôn ngữ diễn đạt

Cụm từ
标得biāo dé

标得: thắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu

Cụm từ
标灯biāo dēng

标灯: đèn hiệu; đèn báo

Cụm từ
标地biāo dì

标地: mảnh đất

Cụm từ
标底biāo dǐ

标底: số cơ sở (của một gói thầu); giá khởi điểm (cho đấu giá)

Cụm từ
标的biāo dì

标的: mục tiêu; mục đích; điều mà người ta hy vọng đạt được

Cụm từ
表弟biǎo dì

表弟: em họ nam bên ngoại

Cụm từ
标点biāo diǎn

标点: dấu câu; một dấu câu; chấm câu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
标点符号biāo diǎn fú hào

标点符号: dấu câu; một dấu câu

Cụm từ
表弟妹biǎo dì mèi

表弟妹: vợ của em họ nam bên ngoại; các em họ bên ngoại

Cụm từ
标定biāo dìng

标定: phân định (ranh giới tài sản, v.v.); đo đạc; (kỹ thuật, v.v.) hiệu chuẩn

Cụm từ
表弟媳biǎo dì xí

表弟媳: vợ của em họ nam bên ngoại

Cụm từ
标度biāo dù

标度: thang đo

Cụm từ
膘肥biāo féi

膘肥: (động vật nuôi) được vỗ béo; mập

Cụm từ
膘肥体壮biāo féi tǐ zhuàng

膘肥体壮: (động vật nuôi) mập mạp và khỏe mạnh; được vỗ béo

Cụm từ
飙风biāo fēng

飙风: cơn lốc

Cụm từ
标杆biāo gān

标杆: cột đo đạc; cột (dùng làm mốc); (bóng) mục tiêu; hình mẫu; chuẩn mực

Cụm từ
标竿biāo gān

标竿: tiêu chuẩn; cột làm dấu hoặc biểu tượng; cột treo cúp

Cụm từ
标高biāo gāo

标高: độ cao; mức độ

Cụm từ
标格biāo gé

标格: phong cách; tính cách

Cụm từ
表哥biǎo gē

表哥: anh họ bên ngoại

Cụm từ
表格biǎo gé

表格: biểu mẫu; bảng; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
彪个子biāo gè zi

彪个子: thân hình cao lớn

Cụm từ
表功biǎo gōng

表功: khoe khoang thành tích của mình (thường mang nghĩa xấu)

Cụm từ
表姑biǎo gū

表姑: chị em họ của bố bên ngoại

Cụm từ
表观biǎo guān

表观: biểu kiến

Cụm từ
表冠biǎo guān

表冠: núm vặn đồng hồ; núm lên dây

Cụm từ
表观遗传学biǎo guān yí chuán xué

表观遗传学: di truyền học biểu sinh

Cụm từ
彪悍biāo hàn

彪悍: rắn như đinh; đáng gờm; ấn tượng; dũng cảm

Cụm từ
飙汗biāo hàn

飙汗: đổ mồ hôi như tắm

Cụm từ
标号biāo hào

标号: cấp

Cụm từ
裱糊biǎo hú

裱糊: dán giấy tường

Cụm từ
裱花袋biǎo huā dài

裱花袋: túi bắt bông kem

Cụm từ
彪焕biāo huàn

彪焕: rực rỡ và sáng ngời; xuất sắc và tao nhã

Cụm từ
标会biāo huì

标会: hội vay tư nhân nơi tiền được phân chia qua đấu thầu; cuộc họp của hội như vậy; thắng thầu tại cuộc họp như vậy

Cụm từ
标绘biāo huì

标绘: vẽ trên biểu đồ; đánh dấu

Cụm từ
标记biāo jì

标记: ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng; đánh dấu lên; (tin học) mã thông báo

Cụm từ
表记biǎo jì

表记: thứ gì đó được tặng làm kỷ niệm; quà lưu niệm

Cụm từ
标价biāo jià

标价: ghi giá; giá niêm yết

Cụm từ
标架biāo jià

标架: hệ tọa độ

Cụm từ
标间biāo jiān

标间: viết tắt của 標準間|标准间[biao1 zhun3 jian1], phòng tiêu chuẩn (khách sạn)

Viết tắt
鳔胶biào jiāo

鳔胶: keo cá; keo làm từ cá

Cụm từ
标界biāo jiè

标界: phân ranh giới; đường phân chia

Cụm từ
表姐biǎo jiě

表姐: chị họ bên ngoại

Cụm từ
表姐夫biǎo jiě fu

表姐夫: chồng của chị họ bên ngoại

Cụm từ
表姐妹biǎo jiě mèi

表姐妹: các chị em họ bên ngoại

Cụm từ
标金biāo jīn

标金: thỏi vàng tiêu chuẩn; tiền đặt cọc khi nộp thầu

Cụm từ
表决biǎo jué

表决: quyết định bằng biểu quyết; bỏ phiếu

Cụm từ
表决权biǎo jué quán

表决权: quyền biểu quyết; bỏ phiếu

Cụm từ