Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
包浆
bāo jiāng

lớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)

Cụm từ
胞浆
bāo jiāng

tế bào chất

Cụm từ
保监会
Bǎo Jiān huì

Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中國保險監督管理委員會|中国保险监督管理委员会[Zhong1 guo2 Bao3 xian3 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2 hui4]

Viết tắt
保角
bǎo jiǎo

(toán) bảo toàn góc; đồng dạng

Cụm từ
包剿
bāo jiǎo

bao vây và tiêu diệt (cướp)

Cụm từ
堡礁
bǎo jiāo

rạn san hô chắn

Cụm từ
保角对应
bǎo jiǎo duì yìng

(toán) ánh xạ bảo toàn khoảng cách; ánh xạ đồng dạng

Cụm từ
包饺子
bāo jiǎo zi

gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo)

Cụm từ
保家卫国
bǎo jiā wèi guó

bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng

Thành ngữ
保洁
bǎo jié

vệ sinh

Cụm từ
报捷
bào jié

báo cáo thành công; tuyên bố chiến thắng

Cụm từ
报界
bào jiè

giới báo chí; giới phóng viên; các nhà báo

Cụm từ
宝洁
Bǎo jié

Procter & Gamble (công ty hàng tiêu dùng)

Cụm từ
宝洁公司
Bǎo jié Gōng sī

Procter & Gamble

Cụm từ
保洁箱
bǎo jié xiāng

thùng rác

Cụm từ
包巾
bāo jīn

khăn trùm đầu; khăn xếp

Cụm từ
包金
bāo jīn

mạ vàng; (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát

Cụm từ
报禁
bào jìn

hạn chế xuất bản báo chí; hạn chế báo chí

Cụm từ
保靖
Bǎo jìng

Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
包茎
bāo jīng

hẹp bao quy đầu (y học)

Cụm từ
报警
bào jǐng

báo động; báo cảnh sát

Cụm từ
饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng

trải qua nhiều biến cố

Cụm từ
饱经风霜
bǎo jīng fēng shuāng

dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống

Cụm từ
报警器
bào jǐng qì

thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo

Cụm từ
保靖县
Bǎo jìng Xiàn

Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
饱经忧患
bǎo jīng yōu huàn

kinh qua nhiều đau khổ

Cụm từ
宝鸡市
Bǎo jī Shì

Địa cấp thị Baoji ở Thiểm Tây; thời cổ gọi là Trần Thương 陳倉|陈仓[Chen2 cang1]

Cụm từ
包举
bāo jǔ

tóm tắt; nuốt chửng; thôn tính; sáp nhập

Cụm từ
爆菊花
bào jú huā

(tiếng lóng) đút cái gì đó vào hậu môn; quan hệ tình dục qua đường hậu môn

Tiếng lóng xã hội
暴君
bào jūn

bạo chúa; bạo quân

Cụm từ