标配
cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn; tính năng tiêu chuẩn; thiết bị tiêu chuẩn; cấu hình tiêu chuẩn; (viết tắt của 標準配置|标准配置[biao1 zhun3 pei4 zhi4])
cung cấp như một tính năng tiêu chuẩn; tính năng tiêu chuẩn; thiết bị tiêu chuẩn; cấu hình tiêu chuẩn; (viết tắt của 標準配置|标准配置[biao1 zhun3 pei4 zhi4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 標準間|标准间[biao1 zhun3 jian1], phòng tiêu chuẩn (khách sạn)
›标准间biāo zhǔn jiānphòng tiêu chuẩn (khách sạn); phòng đôi với kích thước và tiện nghi tiêu chuẩn; viết tắt 標間|标间[biao1 jian1]
›标普Biāo PǔStandard and Poor (chỉ số chứng khoán); viết tắt của 標準普爾|标准普尔[Biao1 zhun3 Pu3 er3]
›百科bǎi kēphổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]
›梆子bāng zimõ của người gác; cặp phách gỗ có thanh dài ngắn không đều; viết tắt của 梆子腔[bang1 zi5 qiang1]
›本币běn bìtiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta; viết tắt của 本位貨幣|本位货币
›本位货币běn wèi huò bìtiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta; viết tắt thành 本幣|本币
›波赫Bō Hè(Đài Loan) viết tắt của 波士尼亞與赫塞哥維納|波士尼亚与赫塞哥维纳[Bo1 shi4 ni2 ya4 yu3 He4 se4 ge1 wei2 na4] Bosnia và Herzegovina
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.