标题
tiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề
tiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề
标题 thường mang nghĩa “tiêu đề”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 标题, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ trong tiêu đề; mục (trong từ điển)
›标题新闻biāo tí xīn wéntin tức tiêu đề; câu chuyện tiêu đề
›标题栏biāo tí lánthanh tiêu đề (của cửa sổ) (máy tính)
›标金biāo jīnthỏi vàng tiêu chuẩn; tiền đặt cọc khi nộp thầu
›标题党biāo tí dǎng"người viết tiêu đề giật gân", người viết tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút người dùng Internet; câu tiêu đề…
›标音法biāo yīn fǎphiên âm; hệ thống biểu diễn âm thanh nói
›标量biāo liàngđại lượng vô hướng
›标高biāo gāođộ cao; mức độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.