Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
表情包

biǎo qíng bāo

表情包 là gì?

表情包 [biǎo qíng bāo] có nghĩa là ảnh chế; meme hình; gói nhãn dán; bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 表情包 trong tiếng Việt

  1. ảnh chế
  2. meme hình
  3. gói nhãn dán
  4. bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc

Cách đọc và ghi nhớ 表情包

表情包 được đọc là biǎo qíng bāo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ảnh chế; meme hình; gói nhãn dán; bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan