表情包 là gì?
表情包 [biǎo qíng bāo] có nghĩa là ảnh chế; meme hình; gói nhãn dán; bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc.
Nghĩa của từ 表情包 trong tiếng Việt
- ảnh chế
- meme hình
- gói nhãn dán
- bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc
Cách đọc và ghi nhớ 表情包
表情包 được đọc là biǎo qíng bāo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ảnh chế; meme hình; gói nhãn dán; bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .