Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
标牌標牌

biāo pái

标牌 là gì?

标牌 [biāo pái] có nghĩa là nhãn; thẻ; biển; tấm bảng (bằng đồng, v.v.) có khắc chữ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 标牌 trong tiếng Việt

  1. nhãn
  2. thẻ
  3. biển
  4. tấm bảng (bằng đồng, v.v.) có khắc chữ

Cách đọc và ghi nhớ 标牌

标牌 được đọc là biāo pái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhãn; thẻ; biển; tấm bảng (bằng đồng, v.v.) có khắc chữ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan