Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
飙升飆升

biāo shēng

飙升 là gì?

飙升 [biāo shēng] có nghĩa là tăng nhanh; phóng lên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 飙升 trong tiếng Việt

  1. tăng nhanh
  2. phóng lên

Cách đọc và ghi nhớ 飙升

飙升 được đọc là biāo shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tăng nhanh; phóng lên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan