Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
表里表裡

biǎo lǐ

表里 là gì?

表里 [biǎo lǐ] có nghĩa là bên ngoài và bên trong; bề ngoài và suy nghĩ bên trong; ngoại thất và nội thất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 表里 trong tiếng Việt

  1. bên ngoài và bên trong
  2. bề ngoài và suy nghĩ bên trong
  3. ngoại thất và nội thất

Cách đọc và ghi nhớ 表里

表里 được đọc là biǎo lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên ngoài và bên trong; bề ngoài và suy nghĩ bên trong; ngoại thất và nội thất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan