表里 là gì?
表里 [biǎo lǐ] có nghĩa là bên ngoài và bên trong; bề ngoài và suy nghĩ bên trong; ngoại thất và nội thất.
Nghĩa của từ 表里 trong tiếng Việt
- bên ngoài và bên trong
- bề ngoài và suy nghĩ bên trong
- ngoại thất và nội thất
Cách đọc và ghi nhớ 表里
表里 được đọc là biǎo lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên ngoài và bên trong; bề ngoài và suy nghĩ bên trong; ngoại thất và nội thất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .