表面化 là gì?
表面化 [biǎo miàn huà] có nghĩa là lộ ra; trở nên rõ ràng.
Nghĩa của từ 表面化 trong tiếng Việt
- lộ ra
- trở nên rõ ràng
Cách đọc và ghi nhớ 表面化
表面化 được đọc là biǎo miàn huà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lộ ra; trở nên rõ ràng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .