表情
biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc
biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc
表情 thường mang nghĩa “biểu cảm (khuôn mặt)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 表情, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ảnh chế; meme hình; gói nhãn dán; bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc
›表征biǎo zhēngký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện
›表意biǎo yìbiểu đạt ý nghĩa; tượng ý
›表意符阶段biǎo yì fú jiē duàngiai đoạn chữ biểu ý
›表层biǎo cénglớp bề mặt
›表格biǎo gébiểu mẫu; bảng; LT:張|张[zhang1],份[fen4]
›表彰biǎo zhāngtuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)
›表弟媳biǎo dì xívợ của em họ nam bên ngoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.