Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
表位

biǎo wèi

表位 là gì?

表位 [biǎo wèi] có nghĩa là epitope (trong miễn dịch học); quyết định kháng nguyên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 表位 trong tiếng Việt

  1. epitope (trong miễn dịch học)
  2. quyết định kháng nguyên

Cách đọc và ghi nhớ 表位

表位 được đọc là biǎo wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “epitope (trong miễn dịch học); quyết định kháng nguyên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan