标明
đánh dấu; chỉ rõ
đánh dấu; chỉ rõ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cột mốc; cột đánh dấu khoảng cách trên đường đua
›标书biāo shūnộp hoặc giao hồ sơ dự thầu; tài liệu đấu thầu
›标会biāo huìhội vay tư nhân nơi tiền được phân chia qua đấu thầu; cuộc họp của hội như vậy; thắng thầu tại cuộc họp như…
›标本biāo běnmẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
›标得biāo déthắng (cái gì đó) trong một cuộc đấu thầu
›标本虫biāo běn chóngbọ cánh cứng hình nhện
›标度biāo dùthang đo
›标杆biāo gāncột đo đạc; cột (dùng làm mốc); (bóng) mục tiêu; hình mẫu; chuẩn mực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.