表面
bề mặt; bề ngoài; bên ngoài; diện mạo
bề mặt; bề ngoài; bên ngoài; diện mạo
表面 thường mang nghĩa “bề mặt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 表面, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diện mạo bên ngoài; bề mặt; (triết học, tâm lý học) biểu tượng; ý tưởng; (toán học) biểu diễn
›表面上biǎo miàn shangbề ngoài; một cách hời hợt; trên bề mặt
›表面外膜biǎo miàn wài mólớp phủ bề mặt
›表面张力biǎo miàn zhāng lìsức căng bề mặt
›表面活化剂biǎo miàn huó huà jìchất hoạt động bề mặt
›表面活性剂biǎo miàn huó xìng jìchất hoạt động bề mặt
›表证biǎo zhèngchứng trạng bề ngoài; bệnh chưa tấn công vào cơ quan trọng yếu của cơ thể
›表露无遗biǎo lù wú yíbộc lộ hoàn toàn; được tiết lộ toàn bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.