标清
độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
độ nét tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cột đo đạc; cột (dùng làm mốc); (bóng) mục tiêu; hình mẫu; chuẩn mực
›标准biāo zhǔntiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí; (tính từ) chuẩn; tốt; đúng; phù hợp với tiêu chuẩn
›标准化biāo zhǔn huàtiêu chuẩn hoá
›标准杆biāo zhǔn gāngậy tiêu chuẩn (golf)
›标准差biāo zhǔn chā(thống kê) độ lệch chuẩn
›标准时biāo zhǔn shígiờ chuẩn
›标注biāo zhùđánh dấu; gắn thẻ; đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý; chú thích (ví dụ: ký tự với…
›标桩biāo zhuāngcọc (đánh dấu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.