表叔 là gì?
表叔 [biǎo shū] có nghĩa là con trai của chị ông nội; con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại; em họ nam của bố; (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục.
Nghĩa của từ 表叔 trong tiếng Việt
- con trai của chị ông nội
- con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại
- em họ nam của bố
- (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục
Cách đọc và ghi nhớ 表叔
表叔 được đọc là biǎo shū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con trai của chị ông nội; con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại; em họ nam của bố; (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .