Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
白眉鹀
bái méi wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô của Tristram (Emberiza tristrami)

Cụm từ
白眉鸭
bái méi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mốc (Anas querquedula)

Cụm từ
白眉秧鸡
bái méi yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước mày trắng (Porzana cinerea)

Cụm từ
白眉朱雀
bái méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mày trắng Trung Quốc (Carpodacus dubius)

Cụm từ
白眉棕啄木鸟
bái méi zōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mày trắng (Sasia ochracea)

Cụm từ
摆门面
bǎi mén miàn

giữ thể diện; tạo vỏ bọc

Cụm từ
白米
bái mǐ

gạo (đã xát)

Cụm từ
bǎi mǐ

héc-tô-mét (cách cũ); chữ đơn tương đương với 百米[bai3 mi3]

Từ vựng
白面
bái miàn

bột mì; bột; heroin

Cụm từ
白面儿
bái miàn r

heroin

Cụm từ
白面书生
bái miàn shū shēng

nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh

Thành ngữ
白棉纸
bái mián zhǐ

giấy stencil mỏng

Cụm từ
白描
bái miáo

tranh vẽ nét bằng mực và bút lông truyền thống; phong cách viết đơn giản và thẳng thắn

Cụm từ
摆明
bǎi míng

thể hiện rõ ràng

Cụm từ
白名单
bái míng dān

danh sách trắng

Cụm từ
百米赛跑
bǎi mǐ sài pǎo

chạy đua 100 mét

Cụm từ
拜魔
bài mó

thờ cúng ma quỷ

Cụm từ
白沫
bái mò

bọt; bọt (từ miệng)

Cụm từ
白目
bái mù

(tiếng lóng) ngu ngốc; khờ dại

Tiếng lóng xã hội
百慕大
Bǎi mù dà

Bermuda

Cụm từ
百慕达
Bǎi mù dá

Bermuda (Đài Loan)

Cụm từ
百慕大三角
Bǎi mù dà sān jiǎo

Tam giác Bermuda

Cụm từ
白木耳
bái mù ěr

nấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng

Cụm từ
白内障
bái nèi zhàng

đục thủy tinh thể (nhãn khoa)

Cụm từ
白嫩
bái nèn

(da của ai đó, v.v.) trắng; mịn màng

Cụm từ
拜年
bài nián

đi chúc Tết; chúc mừng năm mới

Cụm từ
百年
bǎi nián

trăm năm; thế kỷ; cả đời

Cụm từ
百年不遇
bǎi nián bù yù

chỉ xảy ra một lần trong cả trăm năm (hạn hán, lũ lụt, v.v.)

Cụm từ
百年大计
bǎi nián dà jì

một dự án quan trọng và lâu dài

Cụm từ
百年好合
bǎi nián hǎo hé

chúc hai bạn sống với nhau hạnh phúc và lâu dài (lời chúc đám cưới)

Cụm từ