半个人
(không) một người; (không) ai
(không) một người; (không) ai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ có khả năng làm lao động chân tay nhẹ; người lao động bán thời gian hoặc lao động (nông trại) không đầy…
›半半拉拉bàn bàn lā lākhông hoàn chỉnh; chưa hoàn thành
›半吊子bàn diào zingười không chuyên; người biết một ít nhưng không sâu; người hành động thiếu suy nghĩ và bốc đồng
›半个bàn gemột nửa của cái gì đó
›半价bàn jiànửa giá
›半信半疑bàn xìn bàn yínửa tin nửa ngờ; nghi ngờ; hoài nghi
›半公开bàn gōng kāibán công khai; khá là công khai
›半保留复制bàn bǎo liú fù zhìsự sao chép bán bảo toàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.