绑赴市曹
trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
trói lại và đưa ra chợ (thành ngữ); giải tù nhân ra trung tâm thị trấn để hành quyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc không thiên vị (thành ngữ); hành động công bằng
›碧海青天bì hǎi qīng tiānbiển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu; nỗi cô đơn của quả phụ trung thành
›罢黜百家,独尊儒术bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shùBãi bỏ trăm nhà, tôn sùng độc tôn Nho giáo (thành ngữ); tư tưởng độc tôn
›筚门闺窦bì mén guī dòucửa liễu, cửa sổ lỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn; sống trong nghèo khó
›筚路蓝缕bì lù lán lǚgian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)
›笔胜于刀文比武强bǐ shèng yú dāo wén bǐ wǔ qiángngòi bút mạnh hơn lưỡi gươm (thành ngữ)
›笨鸟先飞bèn niǎo xiān fēinghĩa đen: chim vụng bay sớm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc chăm chỉ để bù đắp cho khả năng có hạn
›背井离乡bèi jǐng lí xiāngrời khỏi quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.