Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 21/120

拌炒bàn chǎo

拌炒: xào

Cụm từ
班超Bān Chāo

班超: Ban Siêu (33-102), nhà ngoại giao và quân sự nổi tiếng thời Hán

Cụm từ
板车bǎn chē

板车: xe đẩy tay; xe thùng phẳng; xe ba bánh thùng phẳng

Cụm từ
班车bān chē

班车: xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên

Cụm từ
半成品bàn chéng pǐn

半成品: hàng hoá bán thành phẩm; bài viết bán thành phẩm; sản phẩm bán thành phẩm

Cụm từ
斑翅凤头鹃bān chì fèng tóu juān

斑翅凤头鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu đen trắng (Clamator jacobinus)

Cụm từ
斑翅椋鸟bān chì liáng niǎo

斑翅椋鸟: (loài chim ở Trung Quốc) sáo cánh đốm (Saroglossa spiloptera)

Cụm từ
斑翅鹩鹛bān chì liáo méi

斑翅鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim trả bụi cánh vằn (Spelaeornis troglodytoides)

Cụm từ
半翅目bàn chì mù

半翅目: Hemiptera (phân bộ của bộ Homoptera, côn trùng bao gồm ve sầu và rệp)

Cụm từ
斑翅拟蜡嘴雀bān chì nǐ là zuǐ què

斑翅拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mỏ sáp cánh đốm (Mycerobas melanozanthos)

Cụm từ
斑翅山鹑bān chì shān chún

斑翅山鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô Dauria (Perdix dauurica)

Cụm từ
斑翅朱雀bān chì zhū què

斑翅朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng ba sọc (Carpodacus trifasciatus)

Cụm từ
搬唇递舌bān chún dì shé

搬唇递舌: truyền bá chuyện (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn; nhiều chuyện; mách lẻo

Thành ngữ
搬出去bān chū qù

搬出去: chuyển ra ngoài (rời đi); dời thứ gì đó ra ngoài

Cụm từ
版次bǎn cì

版次: phiên bản (của sách v.v.); số hiệu phiên bản

Cụm từ
班次bān cì

班次: khối lớp; số hiệu lớp (trong trường); số hiệu chuyến bay hoặc chuyến xe; chuyến bay hoặc chuyến xe (được xem như một mục); ca làm việc

Cụm từ
颁赐bān cì

颁赐: trao tặng (huân chương, v.v.)

Cụm từ
板寸bǎn cùn

板寸: kiểu tóc cua

Cụm từ
半打bàn dá

半打: nửa tá

Cụm từ
班达海Bān dá Hǎi

班达海: Biển Banda, trong quần đảo Đông Ấn

Cụm từ
班代bān dài

班代: (Đài Loan) cán bộ lớp; lớp trưởng

Cụm từ
半岛bàn dǎo

半岛: bán đảo

Cụm từ
扳道bān dào

扳道: chuyển ray đường sắt

Cụm từ
班导bān dǎo

班导: (Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên phụ trách lớp

Cụm từ
绊倒bàn dǎo

绊倒: vấp; ngã

Cụm từ
办到bàn dào

办到: hoàn thành; làm xong việc gì đó

Cụm từ
扳道岔bān dào chà

扳道岔: chuyển ray đường sắt

Cụm từ
半导瓷bàn dǎo cí

半导瓷: gốm bán dẫn (điện tử)

Cụm từ
半岛电视台Bàn dǎo Diàn shì tái

半岛电视台: Al Jazeera (mạng lưới tin tức Ả Rập)

Cụm từ
半岛国际学校Bàn dǎo Guó jì Xué xiào

半岛国际学校: Trường Quốc tế Bán đảo

Cụm từ
班导师bān dǎo shī

班导师: (Đài Loan) giáo viên chủ nhiệm; giáo viên quản lý lớp

Cụm từ
半导体bàn dǎo tǐ

半导体: chất bán dẫn

Cụm từ
半导体超点阵bàn dǎo tǐ chāo diǎn zhèn

半导体超点阵: siêu mạng bán dẫn

Cụm từ
半导体探测器bàn dǎo tǐ tàn cè qì

半导体探测器: bộ dò bán dẫn

Cụm từ
扳道员bān dào yuán

扳道员: nhân viên gác ghi; người chuyển ray

Cụm từ
班达亚齐Bān dá yà qí

班达亚齐: Banda Aceh, thủ phủ tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra

Cụm từ
板凳bǎn dèng

板凳: ghế băng hoặc ghế đẩu; LT:張|张[zhang1],條|条[tiao2]

Cụm từ
班底bān dǐ

班底: thành viên bình thường của đoàn kịch

Cụm từ
半点bàn diǎn

半点: một chút nào

Cụm từ
斑点bān diǎn

斑点: đốm; vết; bị lốm đốm

Cụm từ
斑点狗bān diǎn gǒu

斑点狗: chó Đốm (giống chó)

Cụm từ
半吊子bàn diào zi

半吊子: người không chuyên; người biết một ít nhưng không sâu; người hành động thiếu suy nghĩ và bốc đồng

Cụm từ
扳动bān dòng

扳动: kéo ra; kéo cần gạt

Cụm từ
搬动bān dòng

搬动: di chuyển (thứ gì đó) xung quanh; chuyển nhà

Cụm từ
斑鸫bān dōng

斑鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét tro (Turdus eunomus)

Cụm từ
半懂不懂bàn dǒng bù dǒng

半懂不懂: không hiểu hoàn toàn; chỉ hiểu một phần

Cụm từ
半蹲bàn dūn

半蹲: nửa ngồi xổm

Cụm từ
办法bàn fǎ

办法: cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó); LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]

Cụm từ
颁发bān fā

颁发: ban hành; công bố; tặng thưởng

Cụm từ
拌饭bàn fàn

拌饭: cơm trộn (món Hàn Quốc)

Cụm từ
板房bǎn fáng

板房: nhà tạm được xây bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác

Cụm từ
班房bān fáng

班房: nhà giam

Cụm từ
半分bàn fēn

半分: một chút

Cụm từ
半封建bàn fēng jiàn

半封建: bán phong kiến

Cụm từ
半封建半殖民地bàn fēng jiàn bàn zhí mín dì

半封建半殖民地: bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)

Cụm từ
半分儿bàn fēn r

半分儿: biến thể er hoá của 半分[ban4 fen1]

Cụm từ
板斧bǎn fǔ

板斧: rìu lớn

Cụm từ
半复赛bàn fù sài

半复赛: vòng một phần tám chung kết

Cụm từ
bàng

傍: gần; cặp kè; phụ thuộc vào; (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó; âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]

Tiếng lóng xã hội
bàng

塝: bờ ruộng; ranh giới của một cánh đồng

Từ vựng