Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
白萝卜
bái luó bo

củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus

Cụm từ
白罗斯
Bái luó sī

Belarus

Cụm từ
白鹭湾湿地公园
Bái lù wān Shī dì Gōng yuán

Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô

Cụm từ
白马股
bái mǎ gǔ

chứng khoán hạng nhất

Cụm từ
摆卖
bǎi mài

bán rong; bán hàng rong

Cụm từ
白马鸡
bái mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)

Cụm từ
摆满
bǎi mǎn

bày kín một khu vực

Cụm từ
百忙
bǎi máng

lịch trình bận rộn

Cụm từ
白茫茫
bái máng máng

(sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông

Cụm từ
白毛
bái máo

lông trắng (của động vật); xem thêm 白髮|白发[bai2 fa4]

Cụm từ
白茅
bái máo

cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia

Cụm từ
白旄黄钺
bái máo huáng yuè

cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự

Thành ngữ
白毛女
Bái máo nǚ

Cô gái tóc trắng (1950), một trong những bộ phim đầu tiên của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
白马寺
Bái mǎ Sì

chùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc

Cụm từ
白马王子
bái mǎ - wáng zǐ

một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng

Cụm từ
白马雪山
Bái mǎ Xuě shān

Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
白麻子
bái má zǐ

hạt cây cần sa

Cụm từ
白煤
bái méi

than anthracite; than cứng; than trắng; thủy năng

Cụm từ
白眉赤眼
bái méi chì yǎn

không có lý do (thành ngữ)

Thành ngữ
白眉地鸫
bái méi dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Siberia (Geokichla sibirica)

Cụm từ
白眉鸫
bái méi dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét mày trắng (Turdus obscurus)

Cụm từ
白眉歌鸫
bái méi gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét cánh đỏ (Turdus iliacus)

Cụm từ
白眉姬鹟
bái méi jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi mông vàng (Ficedula zanthopygia)

Cụm từ
白眉蓝姬鹟
bái méi lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam ngọc (Ficedula superciliaris)

Cụm từ
白眉林鸲
bái méi lín qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đỏm mắt trắng (Tarsiger indicus)

Cụm từ
白眉拳
bái méi quán

Pak Mei hoặc Bak Mei - "Bạch Mi" (võ thuật Trung Quốc)

Cụm từ
白眉雀鹛
bái méi què méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Fulvetta vinipectus)

Cụm từ
白眉山雀
bái méi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày trắng (Poecile superciliosus)

Cụm từ
白眉扇尾鹟
bái méi shàn wěi wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt mày trắng (Rhipidura aureola)

Cụm từ
白眉山鹧鸪
bái méi shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà so họng trắng (Arborophila gingica)

Cụm từ