Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus
Belarus
Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô
chứng khoán hạng nhất
bán rong; bán hàng rong
(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)
bày kín một khu vực
lịch trình bận rộn
(sương mù, tuyết, nước lũ, v.v.) một vùng trắng xóa mênh mông
lông trắng (của động vật); xem thêm 白髮|白发[bai2 fa4]
cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia
cờ trắng và rìu chiến màu vàng (thành ngữ); chỉ cuộc viễn chinh quân sự
Cô gái tóc trắng (1950), một trong những bộ phim đầu tiên của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
chùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc
một chàng hoàng tử quyến rũ; người đàn ông trong mộng
Núi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
hạt cây cần sa
than anthracite; than cứng; than trắng; thủy năng
không có lý do (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Siberia (Geokichla sibirica)
(loài chim ở Trung Quốc) hoét mày trắng (Turdus obscurus)
(loài chim ở Trung Quốc) hoét cánh đỏ (Turdus iliacus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi mông vàng (Ficedula zanthopygia)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam ngọc (Ficedula superciliaris)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đỏm mắt trắng (Tarsiger indicus)
Pak Mei hoặc Bak Mei - "Bạch Mi" (võ thuật Trung Quốc)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Fulvetta vinipectus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày trắng (Poecile superciliosus)
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi quạt mày trắng (Rhipidura aureola)
(loài chim ở Trung Quốc) gà so họng trắng (Arborophila gingica)