帮
biến thể cũ của 幫|帮[bang1]
biến thể cũ của 幫|帮[bang1]
帮 thường mang nghĩa “giúp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 帮 cùng cụm 帮助 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sự giúp đỡ; hỗ trợ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giúp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.băng nhóm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhóm tội phạm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 幫|帮[bang1]
›幷bìngbiến thể của 並|并[bing4]; biến thể của 併|并[bing4]
›坂bǎnbiến thể của 阪[ban3]
›币bìtiền; tiền xu; tiền tệ; lụa
›帮bānggiúp; hỗ trợ; ủng hộ; giúp ai đó (tức là như một sự giúp đỡ); thuê (làm công); bên (của thùng, thuyền…
›帛bólụa
›并Bīngtên gọi tắt của Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]
›布bùvải; tuyên bố; thông báo; truyền ra; làm cho biết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.