榜
thông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển
thông báo hoặc thông tri; danh sách tên; bảng công khai người trúng tuyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh dấu; biểu tượng; nhãn; dán nhãn bằng ký hiệu, nhãn, chữ v.v.; mang (tên thương hiệu, số đăng ký v.v.)…
›搒bàngchèo; thuyền chèo; tiếng Đài Loan đọc là [beng4]
›楍běnbiến thể cũ của 本[ben3]
›楅bìcái ách đặt trên sừng bò
›椑bēiFagus sylvatica
›棒bànggậy; côn; dùi; giỏi; có khả năng; mạnh; tuyệt vời; lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức
›梹bīngbiến thể của 檳|槟[bing1]
›梐bìhàng rào gỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.