绑标
thông thầu; thông đồng đấu thầu
thông thầu; thông đồng đấu thầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) mua chuộc người có ảnh hưởng (trong bầu cử, mời thầu, v.v.)
›绑票bǎng piàobắt cóc (đòi tiền chuộc)
›绑架bǎng jiàbắt cóc; đánh cắp; không tặc; vụ bắt cóc; sự đánh cắp; bắt làm con tin
›绑扎bǎng zābuộc; băng bó; (tin học) ràng buộc
›绑带bǎng dàibăng gạc; xà cạp
›绑缚bǎng fùtrói; buộc; cột; trói lại (BDSM)
›绑定bǎng dìng(từ mượn) ràng buộc; liên kết (ví dụ: tài khoản với số điện thoại di động)
›绑腿bǎng tuǐvải cuốn chân; xà cạp; bịt ống chân; legging
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.