Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
绑标綁標

bǎng biāo

绑标 là gì?

绑标 [bǎng biāo] có nghĩa là thông thầu; thông đồng đấu thầu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 绑标 trong tiếng Việt

  1. thông thầu
  2. thông đồng đấu thầu

Cách đọc và ghi nhớ 绑标

绑标 được đọc là bǎng biāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thông thầu; thông đồng đấu thầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan