绑标 là gì?
绑标 [bǎng biāo] có nghĩa là thông thầu; thông đồng đấu thầu.
Nghĩa của từ 绑标 trong tiếng Việt
- thông thầu
- thông đồng đấu thầu
Cách đọc và ghi nhớ 绑标
绑标 được đọc là bǎng biāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thông thầu; thông đồng đấu thầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .