Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
百年树人
bǎi nián shù rén

(thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt

Thành ngữ
拜你所赐
bài nǐ suǒ cì

(mỉa mai) tất cả là nhờ bạn!; ôi, cảm ơn nhiều!

Cụm từ
摆弄
bǎi nòng

di chuyển qua lại; nghịch

Cụm từ
白奴
bái nú

nô lệ cổ cồn trắng (nhân viên văn phòng bị làm việc quá sức và bóc lột)

Cụm từ
百帕
bǎi pà

hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển

Cụm từ
摆拍
bǎi pāi

chụp ảnh dàn dựng

Cụm từ
摆盘
bǎi pán

bày biện thức ăn trên đĩa; trình bày món ăn; trang trí món ăn; (chế tác đồng hồ) bánh lắc

Cụm từ
白跑一趟
bái pǎo yī tàng

mất công đi một chuyến; đi công cốc

Cụm từ
白砒
bái pī

thạch tín trắng; arsen trioxit

Cụm từ
拜票
bài piào

vận động bầu cử (Đài Loan)

Cụm từ
白嫖
bái piáo

đi mại dâm mà không trả tiền; (tiếng lóng) sử dụng dịch vụ mà không trả tiền

Tiếng lóng xã hội
白票
bái piào

bỏ phiếu trắng; không tham gia

Cụm từ
白琵鹭
bái pí lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò thìa Âu-Á (Platalea leucorodia)

Cụm từ
摆平
bǎi píng

công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)

Cụm từ
白皮杉醇
bái pí shān chún

piceatannol C14H12O4

Cụm từ
白皮书
bái pí shū

sách trắng (ví dụ: chứa đề xuất cho luật mới); sách trắng

Cụm từ
白皮松
bái pí sōng

cây thông vỏ trắng

Cụm từ
摆谱
bǎi pǔ

làm dáng; phô trương

Cụm từ
白朴
Bái Pǔ

Bạch Phác (1226-1306), nhà viết kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một dạng nhạc kịch hài, là một trong bốn nhà soạn kịch vĩ đại nhất của thời nhà Nguyên (Nguyên…

Cụm từ
摆谱儿
bǎi pǔ r

biến thể er hoá của 擺譜|摆谱[bai3 pu3]

Cụm từ
柏崎
Bǎi qí

Kashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản; Kashiwazaki, tên vở kịch Noh

Danh từ riêng
白旗
bái qí

cờ trắng

Cụm từ
白起
Bái Qǐ

Bạch Khởi (-258 TCN), danh tướng nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống như 公孫起|公孙起

Cụm từ
百强
bǎi qiáng

top 100 (ví dụ: top 100 thị trấn)

Cụm từ
白切鸡
bái qiē jī

món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"

Cụm từ
柏崎市
Bǎi qí shì

thành phố Kashiwazaki, Nhật Bản

Cụm từ
白鳍豚
bái qí tún

xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]

Cụm từ
白求恩
Bái Qiú ēn

Norman Bethune (1890-1939), bác sĩ người Canada, làm việc cho cộng sản trong nội chiến Tây Ban Nha và cho Mao ở Diên An, nơi ông qua đời vì nhiễm trùng máu

Cụm từ
白秋沙鸭
bái qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lặn mắt trắng (Mergellus albellus)

Cụm từ
柏崎刈羽
Bǎi qí Yì yǔ

Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata 新潟

Cụm từ