邦
(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên thành cổ; vui vẻ
›邠bīnbiến thể của 彬[bin1]
›邶bèitên một nước chư hầu
›部bùbộ; phòng; ban; phần; khoa; quân đội; cục; lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v
›边bianhậu tố của danh từ chỉ địa phương
›邉biānbiến thể cũ của 邊|边[bian1]
›避bìtránh; lẩn; trốn; chạy trốn; tránh xa; rời đi; trốn khỏi
›鄙bǐquê mùa; thấp hèn; đê tiện; keo kiệt; coi thường; khinh miệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.