半个
một nửa của cái gì đó
một nửa của cái gì đó
半个 thường mang nghĩa “một nửa của cái gì đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 半个, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nửa tin nửa ngờ; nghi ngờ; hoài nghi
›半价bàn jiànửa giá
›半以上bàn yǐ shànghơn một nửa
›半中腰bàn zhōng yāogiữa chừng; một nửa đường
›半个人bàn ge rén(không) một người; (không) ai
›半保留复制bàn bǎo liú fù zhìsự sao chép bán bảo toàn
›半公开bàn gōng kāibán công khai; khá là công khai
›半人马座Bàn rén mǎ zuòChòm sao Bán Nhân Mã
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.