Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 20/120

bǎn

板: xem 老闆|老板, ông chủ

Từ vựng
bǎn

阪: dốc; sườn đồi

Từ vựng
bān

颁: ban hành; gửi đi; phát hành; phong tặng hoặc trao tặng

Từ vựng
巴拿芬bā ná fēn

巴拿芬: parafin; biến thể của 石蠟|石蜡[shi2 la4]

Cụm từ
巴拿马Bā ná mǎ

巴拿马: Panama

Cụm từ
巴拿马城Bā ná mǎ Chéng

巴拿马城: Thành phố Panama

Cụm từ
巴拿马运河Bā ná mǎ Yùn hé

巴拿马运河: Kênh đào Panama

Cụm từ
巴南Bā nán

巴南: Ba Nam, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
办案bàn àn

办案: xử lý vụ án

Cụm từ
巴南区Bā nán Qū

巴南区: Ba Nam, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
半白bàn bái

半白: năm mươi tuổi

Cụm từ
半百bàn bǎi

半百: năm mươi (thường chỉ độ tuổi của ai đó)

Cụm từ
斑白bān bái

斑白: hoa râm; bạc tóc

Cụm từ
班白bān bái

班白: biến thể của 斑白[ban1 bai2]

Cụm từ
颁白bān bái

颁白: biến thể của 斑白[ban1 bai2]

Cụm từ
斑斑bān bān

斑斑: đầy vết bẩn hoặc đốm

Cụm từ
板板bǎn bǎn

板板: nghiêm nghị

Cụm từ
半半拉拉bàn bàn lā lā

半半拉拉: không hoàn chỉnh; chưa hoàn thành

Cụm từ
板板六十四bǎn bǎn liù shí sì

板板六十四: không linh hoạt; cứng nhắc

Cụm từ
板报bǎn bào

板报: xem 黑板報|黑板报[hei1 ban3 bao4]

Cụm từ
办报bàn bào

办报: điều hành một tờ báo; xuất bản một tờ báo

Cụm từ
半保留复制bàn bǎo liú fù zhì

半保留复制: sự sao chép bán bảo toàn

Cụm từ
班辈bān bèi

班辈: thứ bậc trong gia đình; trật tự tôn ti

Cụm từ
斑背大尾莺bān bèi dà wěi yīng

斑背大尾莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích đầm lầy (Locustella pryeri)

Cụm từ
斑背潜鸭bān bèi qián yā

斑背潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mò lưng đốm (Aythya marila)

Cụm từ
班辈儿bān bèi r

班辈儿: thứ bậc trong gia đình; thứ tự tôn ti

Cụm từ
斑背燕尾bān bèi yàn wěi

斑背燕尾: (loài chim ở Trung Quốc) chìa vôi đốm (Enicurus maculatus)

Cụm từ
斑背噪鹛bān bèi zào méi

斑背噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười vằn (Garrulax lunulatus)

Cụm từ
半辈子bàn bèi zi

半辈子: nửa đời

Cụm từ
坂本Bǎn běn

坂本: Sakamoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
扳本bān běn

扳本: gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)

Cụm từ
版本bǎn běn

版本: phiên bản; ấn bản; phát hành

Cụm từ
扳本儿bān běn r

扳本儿: gỡ gạc thua lỗ (trong cờ bạc)

Cụm từ
板壁bǎn bì

板壁: vách ngăn gỗ

Cụm từ
半边bàn biān

半边: một nửa của cái gì đó; một bên của cái gì đó

Cụm từ
半边天bàn biān tiān

半边天: một nửa bầu trời; phụ nữ trong xã hội mới; giới phụ nữ

Cụm từ
半表半里bàn biǎo bàn lǐ

半表半里: một nửa bên ngoài, một nửa bên trong; một nửa nội bộ, một nửa ngoại vi

Cụm từ
斑鳖bān biē

斑鳖: rùa mai mềm khổng lồ Dương Tử (Rafetus swinhoei), loài cực kỳ nguy cấp

Cụm từ
半壁河山bàn bì hé shān

半壁河山: xem 半壁江山[ban4 bi4 jiang1 shan1]

Cụm từ
半壁江山bàn bì jiāng shān

半壁江山: một nửa đất nước (đặc biệt khi nửa đất nước đã rơi vào tay kẻ thù); một vùng lãnh thổ rộng lớn

Cụm từ
搬兵bān bīng

搬兵: gọi viện binh; điều động quân lính

Cụm từ
斑剥bān bō

斑剥: loang lổ và tróc ra từng mảng

Cụm từ
斑驳bān bó

斑驳: loang lổ; hỗn tạp

Cụm từ
班驳bān bó

班驳: biến thể của 斑駁|斑驳[ban1 bo2]

Cụm từ
班伯利Bān bó lì

班伯利: Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc

Cụm từ
班伯里Bān bó lǐ

班伯里: Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc; Banbury, thị trấn ở Oxfordshire, Anh

Cụm từ
斑驳陆离bān bó lù lí

斑驳陆离: sặc sỡ đa dạng

Cụm từ
颁布bān bù

颁布: ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)

Cụm từ
办不到bàn bu dào

办不到: không thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành

Cụm từ
扳不倒儿bān bù dǎo r

扳不倒儿: búp bê lật đật; không đổ

Cụm từ
板擦bǎn cā

板擦: cục xóa bảng đen hoặc bảng trắng

Cụm từ
班草bān cǎo

班草: cậu trai đẹp nhất lớp

Cụm từ
板擦儿bǎn cā r

板擦儿: cục xóa bảng

Cụm từ
班禅Bān chán

班禅: Panchen (Lạt ma); viết tắt của 班禪額爾德尼|班禅额尔德尼[Ban1 chan2 E2 er3 de2 ni2]

Viết tắt
班禅额尔德尼Bān chán É ěr dé ní

班禅额尔德尼: Panchen Erdeni hoặc Panchen Lama; viết tắt là 班禪|班禅[Ban1 chan2]

Viết tắt
伴唱bàn chàng

伴唱: hát đệm; đi cùng người hát; hỗ trợ ai; phụ họa ai; hòa giọng với ai

Cụm từ
半场bàn chǎng

半场: một nửa trận đấu hoặc cuộc thi; nửa sân

Cụm từ
搬场bān chǎng

搬场: chuyển nhà; di dời; dọn đi

Cụm từ
半长轴bàn cháng zhóu

半长轴: bán trục; bán kính

Cụm từ
班禅喇嘛Bān chán Lǎ ma

班禅喇嘛: Lạt ma Banthiền

Cụm từ