Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
百炼成钢
bǎi liàn chéng gāng

được tôi luyện thành thép

Cụm từ
百炼钢
bǎi liàn gāng

thép chất lượng cao tôi luyện kỹ

Cụm từ
白莲教
Bái lián jiào

Hội Liên Hoa Trắng

Cụm từ
白脸鹭
bái liǎn lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc mặt trắng (Egretta novaehollandiae)

Cụm từ
白脸䴓
bái liǎn shī

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây của Przevalski (Sitta przewalskii)

Cụm từ
白磷
bái lín

phốt pho trắng

Cụm từ
白领
bái lǐng

lao động trí óc; nhân viên văn phòng

Cụm từ
百灵
bǎi líng

chim sơn ca (họ Alaudidae)

Cụm từ
白领八哥
bái lǐng bā ge

(loài chim ở Trung Quốc) sáo cổ trắng (Acridotheres albocinctus)

Cụm từ
白翎岛
Bái líng Dǎo

Đảo Baengnyeong của Hàn Quốc, gần Đường Giới hạn Phía Bắc

Cụm từ
白领翡翠
bái lǐng fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) bói cá cổ trắng (Todiramphus chloris)

Cụm từ
白领凤鹛
bái lǐng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim phướn cổ trắng (Yuhina diademata)

Cụm từ
白令海
Bái lìng Hǎi

Biển Bering

Cụm từ
白令海峡
Bái lìng Hǎi xiá

Eo biển Bering (giữa Siberia và Alaska)

Cụm từ
白翎面
Bái líng miàn

thị trấn Baengnyeong (Hàn Quốc); xem thêm 白翎島|白翎岛[Bai2 ling2 Dao3]

Cụm từ
百灵鸟
bǎi líng niǎo

chim sơn ca

Cụm từ
白蛉热
bái líng rè

sốt do ruồi cát

Cụm từ
百利甜
Bǎi lì tián

rượu Baileys Irish Cream (thương hiệu đồ uống có cồn); xem thêm 百利甜酒[Bai3 li4 Tian2 jiu3]

Cụm từ
百利甜酒
Bǎi lì Tián jiǔ

rượu Baileys Irish Cream (thương hiệu đồ uống có cồn)

Cụm từ
百里挑一
bǎi lǐ tiāo yī

một trong trăm; người xuất sắc nhất

Cụm từ
败柳残花
bài liǔ cán huā

hoa tàn liễu rũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã

Thành ngữ
白榴石
bái liú shí

leucit

Cụm từ
百里香
bǎi lǐ xiāng

cỏ xạ hương (Thymus vulgaris)

Tiếng lóng xã hội
摆龙门阵
bǎi lóng mén zhèn

(phương ngữ) tán gẫu; nói chuyện phiếm; kể chuyện

Cụm từ
败露
bài lù

(một âm mưu, v.v.) thất bại và bị lộ

Cụm từ
白露
Bái lù

Bạch Lộ, tiết khí thứ 15 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 8-22 tháng Chín

Cụm từ
白鹭
bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng nhỏ (Egretta garzetta)

Cụm từ
拜伦
Bài lún

George Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh

Cụm từ
摆轮
bǎi lún

bộ dao động (của đồng hồ); bánh lắc

Cụm từ
败落
bài luò

(về địa vị hoặc tài sản) suy tàn; (về tòa nhà,...) trở nên đổ nát; xuống cấp; (về cây cối) héo úa

Cụm từ