Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bàng

蚌 là gì?

[bàng] có nghĩa là con trai; con nghêu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蚌 trong tiếng Việt

  1. con trai
  2. con nghêu

Cách đọc và ghi nhớ 蚌

được đọc là bàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con trai; con nghêu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan