蚌
蚌 là gì?
蚌 [bàng] có nghĩa là con trai; con nghêu.
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 蚌 trong tiếng Việt
- con trai
- con nghêu
Cách đọc và ghi nhớ 蚌
蚌 được đọc là bàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “con trai; con nghêu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .