Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
引而不发引而不發

yǐn ér bù fā

引而不发 là gì?

引而不发 [yǐn ér bù fā] có nghĩa là kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 引而不发 trong tiếng Việt

  1. kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử)
  2. sẵn sàng chờ hành động
  3. làm cho có lệ
  4. luyện tập
  5. chạy thử

Cách đọc và ghi nhớ 引而不发

引而不发 được đọc là yǐn ér bù fā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan