引而不发
kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử
kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối…
›引颈就戮yǐn jǐng jiù lùduỗi cổ chuẩn bị để bị hành quyết (thành ngữ)
›引经据典yǐn jīng jù diǎnnghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)
›引蛇出洞yǐn shé chū dòngnghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)
›引玉之砖yǐn yù zhī zhuānnghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn…
›引狼入室yǐn láng rù shìnghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
›引狗入寨yǐn gǒu rù zhàinghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
›引鬼上门yǐn guǐ shàng ménnghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.