Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
迎刃而解

yíng rèn ér jiě

迎刃而解 là gì?

迎刃而解 [yíng rèn ér jiě] có nghĩa là nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 迎刃而解 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng

Cách đọc và ghi nhớ 迎刃而解

迎刃而解 được đọc là yíng rèn ér jiě, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan