引蛇出洞
nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)
nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: trích dẫn kinh điển; trích chương mục và câu (thành ngữ)
›引鬼上门yǐn guǐ shàng ménnghĩa đen: mời quỷ vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: rước họa vào thân
›引玉之砖yǐn yù zhī zhuānnghĩa đen: ném một viên gạch để khơi gợi người khác đưa ra ngọc (thành ngữ); nghĩa bóng: một gợi ý khiêm tốn…
›引狼入室yǐn láng rù shìnghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
›引狗入寨yǐn gǒu rù zhàinghĩa đen: dẫn chó vào trại (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào
›引水入墙yǐn shuǐ rù qiángnghĩa đen: dẫn nước vào tường; tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)
›庸人自扰yōng rén zì rǎonghĩa đen: người ngốc tự làm rối mình (thành ngữ); nghĩa bóng: bực bội vì chuyện không đâu; tự tạo rắc rối…
›引而不发yǐn ér bù fākéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động; làm cho có lệ; luyện tập; chạy thử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.