因爱成恨
hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó
hận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể; làm việc một cách đơn…
›因时制宜yīn shí zhì yí(thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại
›因地制宜yīn dì zhì yí(thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
›因利乘便yīn lì chéng biàn(thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất
›因人成事yīn rén chéng shìlàm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè
›因循守旧yīn xún shǒu jiù(thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp
›因小失大yīn xiǎo shī dàtham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)
›因孕而婚yīn yùn ér hūn(thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.