映入眼帘
(thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt
(thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chuẩn bị tránh được nguy hiểm.; chuẩn bị trước, phòng khi cần (thành ngữ)
›易如反掌yì rú fǎn zhǎngdễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ; không tốn chút sức lực nào
›月下花前yuè xià huā qiánnghĩa đen: giữa hoa dưới ánh trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh lãng mạn
›有一说一,有二说二yǒu yī shuō yī , yǒu èr shuō èrnói sao để vậy (thành ngữ)
›有仇不报非君子yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐđàn ông thực sự, nếu bị đánh, sẽ tìm cách đáp trả (thành ngữ)
›有仇不报非君子,有冤不伸枉为人yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rénngười không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)
›有借有还,再借不难yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nántrả lại đúng hạn, lần sau mượn không khó (thành ngữ)
›有其师,必有其徒yǒu qí shī , bì yǒu qí túThầy nào trò nấy. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.