应有尽有
có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần
có mọi thứ nên có (thành ngữ); tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ; có tất cả những gì cần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
›忧苦以终yōu kǔ yǐ zhōnglo lắng đến chết (thành ngữ)
›愚公移山yú gōng yí shānông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên
›应机立断yìng jī lì duànhành động kịp thời (thành ngữ); tận dụng cơ hội một cách nhanh chóng
›应接不暇yìng jiē bù xiánhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước…
›应天顺时yìng tiān shùn shínghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua
›应天承运yìng tiān chéng yùnnghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời; Quyền Divine Right của các vị vua
›应付自如yìng fu zì rúxử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.