Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
应有尽有應有盡有

yīng yǒu jìn yǒu

应有尽有 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 应有尽有 trong tiếng Việt

  1. có mọi thứ nên có (thành ngữ)
  2. tất cả những gì có thể nghĩ đến đều có đủ
  3. có tất cả những gì cần
Tra từ liên quan