英年早逝
chết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao
chết sớm (thành ngữ); bị cắt đứt trong lúc đang ở đỉnh cao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)
›药到病除yào dào bìng chúnghĩa đen: bệnh khỏi ngay khi uống thuốc (thành ngữ); nghĩa bóng: (điều trị y tế) có kết quả tức thì; (giải…
›英雄所见略同yīng xióng suǒ jiàn lüè tóngnghĩa đen: anh hùng thường đồng ý (thành ngữ); Người tài trí lớn suy nghĩ giống nhau
›英雄难过美人关yīng xióng nán guò měi rén guānanh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)
›叶公好龙Yè Gōng hào lóngnghĩa đen: Ngài Ye thích rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: giả vờ thích gì đó nhưng thực ra sợ nó; tuồng như…
›叶落归根yè luò guī gēnlá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà
›与众不同yǔ zhòng bù tóngnổi bật giữa đám đông (thành ngữ)
›与日同辉yǔ rì tóng huīcàng ngày càng rực rỡ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.