因祸得福
trong họa có phúc (thành ngữ); một điều may trong cái rủi
trong họa có phúc (thành ngữ); một điều may trong cái rủi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ…
›因小失大yīn xiǎo shī dàtham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)
›因材施教yīn cái shī jiào(thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh
›因陋就简yīn lòu jiù jiǎnphương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ); dùng bất kỳ phương pháp nào có thể; làm việc một cách đơn…
›因时制宜yīn shí zhì yí(thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại
›因爱成恨yīn ài chéng hènhận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó
›因循守旧yīn xún shǒu jiù(thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp
›因孕而婚yīn yùn ér hūn(thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.