迎头痛击
tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)
tung đòn tấn công trực diện; đối mặt trực tiếp (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã…
›逸尘断鞅yì chén duàn yāngnghĩa đen: tung bụi và gãy dây cương; bóng: cưỡi như gió (thành ngữ)
›迎风招展yíng fēng zhāo zhǎnphấp phới trong gió (thành ngữ)
›迎刃而解yíng rèn ér jiěnghĩa đen: (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao (thành ngữ); nghĩa bóng: giải quyết dễ dàng
›迂回曲折yū huí qū zhéquanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu; đi vòng vo không có kết quả
›遇事生风yù shì shēng fēnggây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ)
›游刃有余yóu rèn yǒu yúmúa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng
›跃跃欲试yuè yuè yù shìháo hức muốn thử điều gì đó (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.