一目了然
rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
›一目了然yī mù liǎo ránrõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)
›一目十行yī mù shí hángmười dòng trong nháy mắt (thành ngữ); đọc rất nhanh
›一盘散沙yī pán sǎn shānghĩa đen: như một đống cát rời rạc; bóng: không thể hợp tác (thành ngữ)
›一病不起yī bìng bù qǐbị bệnh nặng, không bao giờ hồi phục (thành ngữ)
›一生一世yī shēng yī shìcả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi
›一瓶子不响,半瓶子晃荡yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dangnghĩa đen: chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to
›一琴一鹤yī qín yī hèmang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.