因材施教
(thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh
(thành ngữ) dạy theo năng lực của học sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)
›因时制宜yīn shí zhì yí(thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại
›因爱成恨yīn ài chéng hènhận vì yêu (thành ngữ); trở nên căm ghét ai đó vì yêu đơn phương người đó
›因循守旧yīn xún shǒu jiù(thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp
›因祸得福yīn huò dé fútrong họa có phúc (thành ngữ); một điều may trong cái rủi
›因小失大yīn xiǎo shī dàtham cái lợi nhỏ mà mất cái lợi lớn (thành ngữ)
›因孕而婚yīn yùn ér hūn(thành ngữ) kết hôn vì mang thai ngoài ý muốn
›因地制宜yīn dì zhì yí(thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.