衣单食薄
áo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực; túng quẫn
áo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực; túng quẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ); nghĩa bóng: nghèo khó
›衣食无忧yī shí wú yōukhông phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản
›衣食无虞yī shí wú yúkhông phải lo lắng về thức ăn và quần áo (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản
›药食同源yào shí tóng yuánnghĩa đen: thực phẩm và thuốc có cùng nguồn gốc (thành ngữ); nghĩa bóng: không có ranh giới rõ ràng giữa…
›衣冠禽兽yī guān qín shòunghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh
›衣锦荣归yī jǐn róng guīvề quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển
›衣锦还乡yī jǐn huán xiāngnghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan…
›衣食住行yī shí zhù xíngáo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.