衣单食薄衣單食薄
衣单食薄 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 衣单食薄 trong tiếng Việt
áo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực; túng quẫn
áo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực; túng quẫn